| vô cố | (cớ) trt. Tự-nhiên, khi không, chẳng có lý-do: Vô-cố đánh người. |
| vô cố | tt. Vô cớ: vô cố đánh người ta. |
| vô cố | trgt (H. cố: nguyên nhân, duyên cớ) Không có lí do gì: Dân vô cố chết ngược, chết xuôi, nghĩ càng thêm tức (PhBChâu). |
| vô cố | tt. Không có cớ, không có lý-do. |
| vô cố | Không có cớ gì: Vô cố đánh người ta. |
| Chém Tống Nghĩa là một tướng mạnh , (26) vô quân đến đâu ! Giết Tử Anh là người đã hàng , (27) bất võ quá lắm ! Hàn Sinh vô tội mà bị luộc , (28) hình pháp trái thường ; A Phòng vô cố mà bị thiêu (29) , hung uy quá tệ. |
* Từ tham khảo:
- vô cơ
- vô cớ
- vô cùng
- vô cùng tận
- vô cùng vô tận
- vô cực