| vô cớ | trt. X. Vô-cố. |
| vô cớ | tt. Không có lí do, không có cớ gì: đánh người vô cớ o vô cớ giận nhau. |
| vô cớ | trgt Không có lí do xác đáng: Thời thuộc Pháp nhiều học sinh bị đuổi vô cớ. |
| vô cớ | nht. Vô cố. |
| vô cớ | .- Không có duyên cớ gì, không có lý do gì: Hai thằng bé vô cớ đánh nhau. |
Hay ta dừng xe lại xem sao , chắc là ma ! Không được , tự nhiên vô cớ. |
| Từ lúc này , vô cớ chàng thấy lòng vui một cách đột ngột khác thường tự nhiên chàng đi nhanh làm như bước đi cần phải đi nhịp với nỗi vui trong lòng. |
Những người mắc bệnh lao hay yêu đời và tự nhiên có những lúc vui thích quá , vui một cách vô cớ , hình như cứ được sống là đủ vui rồi. |
| Không , tự nhiên vô cớ chàng không thể nào có can đảm ấy được. |
| Tự nhiên thấy lòng mình êm ả lạ lùng : vô cớ chàng nghiêng đầu lắng tai nghe và lẩn với tiếng những người qua đường , chàng thấy tiếng Nhan thỏ thẻ bên tai : Em vẫn đợi anh trong ba năm nay... Cùng một lúc hiện ra hai con mắt đẹp hẳn lên vì sung sướng nhìn chàng sau bức giậu xương rồng , một buổi sáng mùa thu ở quê nhà. |
| Bất giác chàng hơi lo sợ nghĩ đến những cái vui đột ngột vô cớ hồi chưa khỏi bệnh lao. |
* Từ tham khảo:
- vô cùng tận
- vô cùng vô tận
- vô cực
- vô danh
- vô danh tiểu tốt
- vô dĩa