| vô cơ | tt. Không có cơ-thể để sinh-hoạt: Đất, cát, đá đều là vật vô-cơ. |
| vô cơ | - tt (H. cơ: cơ năng) Trái với hữu cơ: Hoá học vô cơ. |
| vô cơ | tt. 1. Nh. Vô sinh. 2. Nh. Chất vô cơ. |
| vô cơ | tt (H. cơ: cơ năng) Trái với hữu cơ: Hoá học vô cơ. |
| vô cơ | tt. Nói về những vật không có cơ-thể như đất, các, đá v.v: Vật vô-cơ. || Hóa-học vô-cơ. |
| vô cơ | (hoá).- X. Hoá học vô cơ. |
| Những chai thuốc có xuất xứ Trung Quốc này được người nông dân ghi nhớ bằng màu sắc nhãn mác hay giá tiền , truyền tay nhau vì chúng "diệt cỏ tốt" chứ không quan tâm đến trong đó chứa hợp chất vô cơ phức tạp gì : họ không cần biết , vì số vụ xử phạt vì sử dụng chất cấm trong nông nghiệp đến nay chỉ đếm trên đầu ngón tay. |
| Đối với các xã thuộc huyện miền núi có địa bàn rộng , nên đã áp dụng mô hình tận dụng rác thải hữu cơ làm phân bón , rác thải vvô cơđược xử lý bằng phương pháp đốt và chôn lấp tại hộ gia đình nhằm giảm thiểu lượng rác thải tập trung tại các bãi tập kết rác sinh hoạt của địa phương. |
| Mặc khác việc dùng xác cá tự ủ phân tính ra lợi hơn nhiều vì tiết kiệm chi phí so với phân vvô cơ. |
| Trước đây tôi bón phân vvô cơtốn chừng 3 triệu đồng/ha. |
| "Luật Tài nguyên , môi trường biển và hải đảo và các điều khoản của nghị định Chính phủ có liên quan đã nêu rõ danh mục các vật , chất được nhận chìm ở biển , trong đó có chất nạo vét , các chất địa chất trơ , chất vvô cơ... Như vậy , các vật liệu nạo vét này không phải bùn thải và hoạt động nhận chìm đã được quy định bởi pháp luật VN" , ông Thành nói. |
| Khi đó chi phí cho việc xử lý , gia cố nền đất bằng các chất liên kết vvô cơcũng vô cùng tốn kém. |
* Từ tham khảo:
- vô cùng
- vô cùng tận
- vô cùng vô tận
- vô cực
- vô danh
- vô danh tiểu tốt