| táp nham | trt. Tạp-nhạp, bậy-bạ, luộm-thuộm: Làm ăn táp-nham. |
| táp nham | - Hỗn độn và không chu đáo: Đồ đạc táp nham; Mâm cơm táp nham. |
| táp nham | Nh. Tạp nhạp. |
| táp nham | tt Lẫn lộn nhiều thứ; Hỗn độn: Đồ đạc táp nham. |
| táp nham | tt. Lẫn lộn. || Đồ táp nham. |
| táp nham | .- Hỗn độn và không chu đáo: Đồ đạc táp nham; Mâm cơm táp nham. |
* Từ tham khảo:
- tạp ăn
- tạp âm
- tạp chất
- tạp chí
- tạp chủng
- tạp dề