| tạp | bt. Lẫn-lộn, lộn-xộn nhiều thứ: Ăn tạp, gỗ tạp, hàng tạp, hỗn-tạp. |
| tạp | - tt. Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó: mua một mớ cá tạp ăn tạp pha tạp. |
| tạp | tt. Có nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó: mua một mớ cá tạp o tạp âm o tạp chất o tạp chí o tạp chủng o tạp dịch o tạp giao o tạp hoá o tạp hôn o tạp khí o tạp kĩ o tạp nham o tạp nhạp o tạp phẩm o tạp phí o tạp số o tạp văn o tạp vụ o ăn tạp o âm tạp o đa tạp o gỗ tạp o hỗn tạp o lai tạp o ô tạp o pha tạp o phức tạp o uế tạp. |
| tạp | tt 1. Lẫn lộn nhiều thứ khác nhau: Thức ăn tạp 2. Không tốt, không bền: Gỗ tạp. trgt Nói ăn với nhiều thứ lẫn lộn: Loài lợn ăn tạp. |
| tạp | tt. Lẫn lộn, xấu. || Gỗ tạp. |
| tạp | Lẫn lộn: Gỗ tạp. Hàng tạp-hoá. |
| Trương với một tạp chí vềõ y học , giở vài trang nhưng không đọc , đưa mắt nhìn quanh. |
Tiếng mở cửa và tiếng nói làm Trương giật mình bỏ cuốn tạp chí xuống bàn và quay lại nhìn. |
Chàng chỉ biết nhiều câu nói , nhiều cử chỉ của Thu đã tỏ ra nàng có trí thông minh , biết rộng và có thể hiểu được những ý nhị phức tạp. |
Chàng vào một cửa hàng tạp hoá , đưa mắt nhìn xem có chai nước chanh nào không. |
| Huy đây ! " Huy địa dư " đây ! Vượng không ngờ đâu người bạn học cùng một trường mà chàng đã hai lần đi thi tú tài , nay đương ngồi cho đậu phọng vào chai ở một cửa hàng tạp hóa nhỏ , cạnh một chợ quê tiều tuỵ. |
Nàng vừa cúi lễ trước bàn thờ vừa có những ý tưởng phức tạp ấy... Lễ tổ tiên bao giờ cũng chỉ là một cái lệ , nên Loan không thấy mảy may cảm động. |
* Từ tham khảo:
- tạp âm
- tạp chất
- tạp chí
- tạp chủng
- tạp dề
- tạp dịch