| vô chính phủ | tt. Hỗn loạn, không có tổ chức, kỉ luật: sống vô chính phủ o tình trạng vô chính phủ. |
| vô chính phủ | tt (H. chính: việc quốc gia; phủ: dinh thự) Không tôn trọng trật tự xã hội: Phái tẩy trừ khuynh hướng vô chính phủ, vô kỷ luật (Trg-chinh). |
| vô chính phủ | tt. Không có chính phủ để xử-lý các việc chung. || Tình-trạng vô chính-phủ. |
| vô chính phủ | .- Không có tổ chức, không có trật tự, hỗn loạn. Chủ nghĩa vô chính phủ. Chủ trương chính trị sai lầm, cho rằng nhiệm vụ cách mạng trước hết là phải giải phóng cá nhân, xoá bỏ Nhà nước và chính quyền, bất chấp trong điều kiện lịch sử nào, và cho rằng chuyên chính vô sản là không cần thiết. |
| Với lập luận , XHDS là đối quyền của quyền lực nhà nước để tập trung đòi thực hiện trách nhiệm xã hội , chia sẻ quyền lực chính trị cho XHDS ; thực chất là cổ vũ tư tưởng coi Nhà nước đối lập với XHDS ; kích động thái độ vvô chính phủ, lấy phá hoại thay cho xây dựng hòng từng bước đưa XHDS thành lực lượng đối trọng với Đảng và Nhà nước. |
| Chúng khai thác , lợi dụng internet , bưu chính viễn thông để phát tán đưa thông tin thất thiệt , bịa đặt , bôi nhọ Đảng , chính quyền và các lãnh đạo ; tung hô những trí thức , văn nghệ sĩ , chức sắc tôn giáo bất mãn , cơ hội chính trị , số cán bộ tha hóa , bất mãn ; phủ nhận , xét lại lịch sử và giá trị văn hóa dân tộc ; kích động tư tưởng vvô chính phủ, tuyên truyền các giá trị ưu việt của văn hóa phương Tây... từ đó làm đổi màu các tổ chức chính trị , xã hội , các cơ quan do dân bầu trong hệ thống chính trị... Bốn là , thông qua các tổ chức chính trị , xã hội , tổ chức quần chúng trong nước để tổ chức các hội thảo , tọa đàm , diễn đàn có nội dung đòi hỏi thực hiện quyền con người như : Quyền tự do dân chủ , tự do ngôn luận , báo chí , lập hội... theo tiêu chí phương Tây , bất chấp đặc thù lịch sử , văn hóa và chế độ chính trị nước ta. |
| Nỗi hoảng loạn và tình trạng vvô chính phủcòn đi trước bước chân của đối phương và những máy bay trực thăng của Air American trở thành phương tiện duy nhất đối với một số người Việt Nam muốn chạy trốn. |
| Đó là một tình trạng vvô chính phủhoàn toàn , khi con người bị hạ thấp xuống đến mức thấp nhất về nhân cách" /. |
| Trái khoáy ở chỗ cách tổ chức xã hội Canada thoạt nhìn có vẻ vvô chính phủ. |
| Cảnh sát cũng vừa bắt giữ 6 phần tử vvô chính phủbị nghi có thể phá đám. |
* Từ tham khảo:
- vô chừng
- vô cố
- vô công rồi nghề
- vô cơ
- vô cớ
- vô cùng