| tù tì | tt. Liền khít nhau một mạch, không hề có ngắt quãng: đọc liền tù tì một mạch o xếp hàng liền tù tì o làm một mạch liền tù tì mấy tiếng không nghỉ. |
| tù tì | trgt Liền một mạch (thtục): Phải đứng liền tù tì trong hơn một giờ. |
Sau ngày xui xẻo đó , thằng Ngọc mắc cỡ nghỉ học liền tù tì ba buổi. |
| Trước một khán giả quê mùa và ngờ nghệch như tôi , Dũng cao hứng hát liền tù tì ba bài. |
| Nói có sách mách có chứng , ai như đứa con gái lớn lấy chồng tuốt luốt trên thành phố , mỗi lần về thăm nhà , nhìn thấy bà chỉ gọn lỏn câu chào má rồi hỏi liền tù tì về ông , nào là dượng có khỏe không , bệnh xương khớp của dượng đỡ nhiều chưa má , thuốc con gửi về dượng xài hết hay còn sao hổng thấy gọi điện cho con để con gửi xe về xài tiếp... Rồi đến lượt thằng Út , lấy vợ cách nhà chưa đầy dăm bảy cây số , nhưng chiều nào cũng phóng xe hon đa về thăm , cà kê rượu chè rồi nhậu nhẹt đủ kiểu. |
| Chúng tôi từng chơi oẳn ttù tìvới giá 20.000 đôla mỗi ván. |
| Người hâm mộ vẫn biết những VĐV như LeBron James có thể kiếm vài chục triệu đôla một năm , nhưng "đốt" hai triệu chỉ với trò oẳn ttù tì, thì vượt quá sức tưởng tượng của số đông công chúng có mặt bằng thu nhập thấp hơn nhiều. |
| Sau khi sinh liền ttù tìhai đứa con , vợ tôi quyết định nghỉ việc ở nhà để trông con. |
* Từ tham khảo:
- tù treo
- tù trưởng
- tù túng
- tù và
- tù vù
- tủ