| tù túng | tt. Lúng-túng chỗ chật-hẹp, khó day-trở, khó hoạt-động: Nhốt trong chuồng, tù-túng quá, nó lâu lớn; ở nhà hoài, tù-túng lắm; làm nhà nước tù-túng, không mua bán gì được. |
| tù túng | - Gò bó, không được thoải mái : Sống trong cảnh tù túng. |
| tù túng | tt. Bị gò bó, kìm hãm, không được tự do trong các hoạt động: cuộc sống tù túng o cảnh tù túng. |
| tù túng | tt Gò bó, không được thoải mái: Người trí thức hồi đó phải sống trong cảnh tù túng. |
| tù túng | .- Gò bó, không được thoải mái: Sống trong cảnh tù túng. |
| Từ lâu tù túng trong vòng lẩn quẩn tủn mủn của đời sống đô thị , cả ông giáo , Kiên và Chinh không thể không xúc động trước một sức sống huyền nhiệm rộn rã và bao la như vậy. |
| Em sẵn sàng chịu đựng , sẵn sàng chờ đợi đến bất cứ khi nào Sài được ”Giải phóng“ , dù chỉ mười ngày được sống tự do bên nhau , còn hơn năm năm sống kìm kẹp tù túng. |
| Thật lòng , đến bây giờ mỗi lần lên với em anh vẫn thấy gò bó , tù túng nhưng phải sống như để bù đắp lại cho nó tất cả những mất mát đau khổ nên phải cố. |
Cốt thoát khỏi cái không khí ngột ngạt tù túng ít ngày , song lại không muốn phiền ai ở quên , ngay đến anh chị Tính như cha mẹ sống lại Sài vẫn không thể cứ quấy quả phiền nhiễu mãi. |
| Có đám cũng có cả Micrôfôn , không cần dây để ”kính thưa hội hôn“... Nghĩa là cũng có những thứ tiên tiến , những con người mới mẻ , nhưng vì sao mấy chục năm qua vẩn luẩn quẩn , vẫn tù túng , vẫn không thoát khỏi đói nghèo. |
| Tôi không muốn sống trong cuộc sống gia đình tù túng thì tôi sống một mình với con. |
* Từ tham khảo:
- tù vù
- tủ
- tủ
- tủ
- tủ chè
- tủ chữa cháy