| tù treo | - X. án treo. |
| tù treo | đgt. Tù án treo: bị xử tù treo sáu tháng. |
| tù treo | .- X. Án treo. |
| Nguyễn Văn Bột (sinh năm 1955) , cựu Chủ tịch UBND xã Đồng Tâm : 18 24 tháng ttù treo9. |
| Trần Trung Tấn (sinh năm 1975) , nguyên cán bộ Văn phòng đăng ký đất đai huyện Mỹ Đức : 24 30 tháng ttù treo. |
| Theo đó , HĐXX tuyên phạt Kiệt 5 năm 6 tháng tù , các bị cáo còn lại nhận mức án từ 9 tháng ttù treođến 4 năm tù giam. |
| Ngay sau đó , anh phải rời khỏi đơn vị đang công tác và chịu hình phạt 2 năm ttù treo, cũng như đóng tiền phạt theo mức mà tòa án đưa ra. |
| Trong khi các bị cáo Nguyễn Thị Thanh Hương và Nguyễn Phú Động là những người cố ý làm trái chỉ bị xử 24 tháng ttù treo. |
| Lê Thị Anh Hoa (vợ của bị cáo Nguyễn Thành Quỳnh , Hoa nguyên là GĐ Công ty TNHH một thành viên Quỳnh Hoa) 3 năm ttù treo. |
* Từ tham khảo:
- tù túng
- tù và
- tù vù
- tủ
- tủ
- tủ