| tù trưởng | dt. Người chủ một bộ-lạc, cầm-đầu hết người trong bộ-lạc: Viên tù-trưởng người Thượng. |
| tù trưởng | - Người đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự. |
| tù trưởng | dt. Người đứng đầu một bộ lạc. |
| tù trưởng | dt (H. tù: người đứng đầu; trưởng: người cao nhất) Người đứng đầu một bộ lạc: Vương bèn sức cho các tù trưởng chặn các ngả đường (NgHTưởng). |
| tù trưởng | dt. Người đứng đầu một bộ lạc. |
| tù trưởng | .- Người đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự. |
| tù trưởng | Người đứng đầu một bộ-lạc: Các tù-trưởng đều qui-phục. |
Người Xơ dăng có truyện Bốc Cơ lốc cũng giống với truyện trên nhưng có phát triển thêm một số hình tượng khác : Môtù trưởng?ng một hôm hỏi bảy con gái : " Thích ở với bố mẹ hay thích theo chồng? ". |
| tù trưởng bắt phải làm một con đường lát bằng nồi đồng. |
| Khi đến thấy con giàu có hơn mình , tù trưởng phát tức mà chết[10]. |
| Cứ xem như tù trưởng người man ngày nay xưng là nam phụ đạo , [5b] nữ phụ đạo (nay bản triều đổi chữ phụ đạo thành chữ phụ đạo thì có lẽ đúng như thế). |
| Có Triệu Túc tù trưởng ở Chu Diên139 phục tài đức của vua , bèn dẫn đầu đem quân theo về. |
| Tướng của Cổ là Dương Thanh đời đời làm tù trưởng Man , khoảng niên hiệu Khai Nguyên (713 742) nhà Đường làm Thứ sử Hoan Châu180 , [7b] Tượng Cổ vẫn kiêng dè , gọi cho làm nha tướng , đến sai đi đánh người Man ở Hoàng Động. |
* Từ tham khảo:
- tù và
- tù vù
- tủ
- tủ
- tủ
- tủ chè