| tù và | dt. Còi bằng sừng trâu, sừng bò hay đất nung: Thổi tù-và gọi công-cấy. // (R) Vú đàn-bà có con hoặc nuốm vú bằng cao-su: Ngậm tù-và mà còn khóc. |
| tù và | - 1 d. (kng.). Dạ dày ếch dùng làm món ăn. - 2 d. Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang xa. Thổi tù và. Hồi tù và rúc lên. |
| tù và | dt. Đồ dùng làm bằng sừng trâu hoặc vỏ ốc to, dùng hơi để thổi báo hiệu: thổi tù và o ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng.). |
| tù và | dt Dụng cụ làm bằng sừng trâu hay vỏ ốc lớn để báo hiệu ở nông thôn ngày trước: Tiếng tù và rúc một hồi dõng dạc (NgHTưởng); Ăn cơm nhà, thổi tù và hàng tổng (tng). |
| tù và | dt Dạ dày con ếch: Bố gấp cho con trai cái tù và ếch. |
| tù và | dt. Còi lớn làm bằng sừng hay bằng đất nung. |
| tù và | .- d. 1. Thứ còi lớn làm bằng sừng trâu bò hay vỏ ốc... dùng để báo hiệu ở nông thôn. 2. Dạ dày con ếch dùng làm món ăn. 3. Dạ dày nói chung (thtục): Ăn đầy tù và. |
| tù và | Thứ còi lớn làm bằng sừng hay bằng đất nung để thổi báo hiệu: Thổi tù-và báo có cướp. |
| Thua , anh sẽ chịu ngồi tù và đợi cái chết đến. |
| Độ Thái bị tù và ngày đưa đám Thái không ai gặp mặt Tạo cả. |
| Người đàn bà im lặng một lúc dò la ý tứ , sau ngọt ngào hỏi Bính : Tôi hỏi thật cái này mợ đừng giận nhé , nếu bác ấy bị dăm bảy năm tù và mợ sinh nở mẹ tròn con vuông , liệu mợ có ở vậy nuôi con cho đến lúc bác ấy ra không ? Bính mím môi , càng nghẹn cả người : Bà bảo chả ở vậy nuôi con chờ chồng thì cháu làm gì ? Người bạn hàng cười : Tôi chịu mợ là người thủy chung nhất đời bây giờ đấy. |
Bính băn khoăn , vội hỏi : Tội gì thế ? Người chồng gật gù đáp : Đủ mọi tội , ăn cắp , giết người , và... Vượt ngục à ? Không , nhưng nó cũng đã năm , sáu lần tù và đã đi Côn Lôn. |
Nửa đêm , tiếng trống ngũ liên , tù và ẫm ĩ cả dinh thự của Trương Phụ. |
| Sông không rộng cho lắm , ngày hai lần , nước sông lớn và ròng theo triều biển , theo tiếng bìm bịp kêu nghe tợ tiếng tù và thổi giục. |
* Từ tham khảo:
- tủ
- tủ
- tủ
- tủ chè
- tủ chữa cháy
- tủ đứng