| tù tội | dt. Sự ở tù: Bị tù-tội khó lòng. // Người tù: Ra thân tù-tội. |
| tù tội | - Nh. Tù: Bị tù tội; Thả hết tù tội. |
| tù tội | đgt. Tù với nhiều nỗi khổ nhục nói chung: bị tù tội nhiều năm. |
| tù tội | tt Vì có tội phải ở tù: Trong cảnh tù tội, còn sung sướng nỗi gì. |
| tù tội | dt. Nói chung về sự bị tội ở tù: Thân tù-tội. |
| tù tội | .- Nh. Tù: Bị tù tội; Thả hết tù tội. |
| tù tội | Nói chung về sự bị tội bị tù: Làm bậy lắm, thế nào cũng phải bị tù-tội. |
| Tuy đã bị tù tội vì thụt két , Trương vẫn còn thấy mình là một người lương thiện ; Nhưng một ngày kia , không còn cách gì để sống , nếu cần đến , chàng biết là khó lòng giũ được lương thiện mãi. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
| Ở đây chàng là một người khốn nạn bị tù tội , nhưng nều đi xa đến một nới không ai quên biết chắc chàng lại sẽ cảm thấy mình là một người lương thiện , có thể ngửng đầu ngang nhiên nhìn người khác. |
Tuy hai tay bị xích và thân mình sắp bị giam cầm , lúc Loan bước qua ngưỡng cửa , nàng vẫn có cái cảm tưởng rằng vừa bước ra khỏi một nơi tù tội. |
Thảo đưa vạt áo lau nước mắt , trông thấy bạn gầy gò , xanh xao và nghĩ đến bạn bấy lâu đã khổ sở , lại còn có ngày sa chân vòng tù tội , Thảo thở dài bảo Loan : Tôi hối hận lắm. |
Rồi Thảo cầm tay Loan âu yếm nói : Chị cứ để chúng tôi lo liệu hết cách cho chị khỏi tù tội. |
* Từ tham khảo:
- tù trưởng
- tù túng
- tù và
- tù vù
- tủ
- tủ