| thân thể | dt. Thân-xác, hình-thể một người: Thân-thể người ta chia làm ba phần: đầu, mình và tay chân. |
| thân thể | - Phần vật chất của một động vật : Thân thể người ta có đầu mình và chân tay. |
| thân thể | dt. Cơ thể của con người: rèn luyện thân thể o thân thể tráng kiện. |
| thân thể | dt (H. thân: mình; thể: mình người) Mình mẩy: Sao cho thân thể không là cỏ cây (Tản-đà). |
| thân thể | dt. Nht. Thân hình. |
| thân thể | Mình mẩy: Thân thể tráng-kiện. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
Trương lấy ngón tay gạt đờm xuống cửa sổ , trên nền vôi xanh chàng nhìn thấy rõ là máu : máu loang ra gần một nữa bãi đờm , máu đỏ tươi và thắm như còn giữ nguyên cái tươi sống của thân thể chàng. |
| Ngay lúc đó , thực tình chàng còn mệt mỏi chán sống hơn cả thân thể chàng. |
| Dũng thấy người mỏi mệt như dần và tâm hồn chàng lúc đó cũng tê liệt như thân thể. |
| thân thể nàng đau đớn , cả tinh thần nàng cũng mỏi mệt. |
| Ôn tồn , chàng nói : Hôm nay nực lắm , Tuyết nhỉ ? Tuyết có tắm không ? Thật ra , nghĩ đến thân thể Tuyết đã nằm trong lòng người khác , chàng ghê tởm. |
* Từ tham khảo:
- thân thích
- thân thiện
- thân thiết
- thân thuộc
- thân thương
- thân tín