| thân thế | dt. Sự-nghiệp, danh-dự, tình-trạng của một người trong xã-hội: Cũng rắp điền-viên vui tuế-nguyệt, Trót đem thân-thế hẹn tang-bồng (NCT). |
| thân thế | tt.Có thân có thế, có thế-thần, được che-chở: Nhờ thân-thế lắm, mới khỏi bị tội. |
| thân thế | - d. Cuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng). Thân thế và sự nghiệp nhà thơ. |
| thân thế | dt. Cuộc đời riêng (thường là của người có danh tiếng): thân thế và sự nghiệp của vị lãnh tụ o vài nét về thân thế của tác giả. |
| thân thế | dt (H. thân: mình; thế: đời) Cuộc đời của bản thân mình: Cũng rắp điền viên vui thú vị, Trót đem thân thế hẹn tang bồng (NgCgTrứ). |
| thân thế | dt. Đời của từng người. |
| thân thế | Đời của từng người: Thân-thế phiêu-lưu. |
| Bà thất vọng nhưng cũng không lấy làm phiền lòng lắm vì việc Loan thân thế nào rồi cũng thành ; ông bà Phán Lợi giàu có lại chì có mình Thân là con trai , Loan về làm dâu nhà ấy chắc sẽ được sung sướng. |
| Ấy ông ông Ấm là người có thân thế đấy. |
Nhưng Tâm cũng không khỏi thắc mắc vẩn vơ cho thân thế ; Tâm ngửng lên nhìn nét mặt hiền từ của bà Tú , rồi quay đi , hơi e thẹn. |
| Thành đoán chắc thiếu nữ này , khi ở thôn quê , dưới bóng đèn , hay buổi chiều dưới rặng hoa lý , đã từng mơ màng những chuyện nàng đọc , và trái tim nàng đã từng rung động vì thân thế của người trong truyện. |
Tôi lại nghĩ đến cái thân thế tôi bây giờ , một viên chức ở tỉnh nhỏ , sống cái đời yên lặng , trưởng giả , một đời ăn no mặc ấm , không phải lo lắng cái gì. |
Không đợi cho chúng tôi hỏi , bác ta hấp tấp kẻ chuyện về thân thế bác , như hể hả vì được kể lại với người lạ cái đời gian truân của mình : Hai thầy nghe , tôi cũng đã có lúc sung sướng , chứ có phải khổ như bây giờ đâu. |
* Từ tham khảo:
- thân thiện
- thân thiết
- thân thuộc
- thân thương
- thân tín
- thân tình