| thân tín | tt. Thân-thiết hay trong thân, đáng tin-cậy: Kẻ thân-tín trong nhà. |
| thân tín | - Gần gụi và có thể tin cậy được. |
| thân tín | tt. Gần gũi và tin cậy: người bạn thân tín o chỗ anh em thân tín với nhau. |
| thân tín | tt (H. tín: tin) Gần gũi và tin cậy được: Nhớ lời lập một am mây, Khiến người thân tín rước thầy Giác Duyên (K). |
| thân tín | tt. Thân, tin cậy được. |
| thân tín | Thân thiết tin-cậy: Những người thân-tín. |
| Ông giấu kín mọi sự , gọi một người thân tín sai qua ngay An Vinh. |
| Phúc , anh ruột Lợi , chồng cô ba Lý , bị quân phủ xem là tay chân thân tín biện Nhạc gài lại Tuy Viễn để nắm tình hình. |
| Bà con bằng lòng không ? Tất cả mọi người không còn tin ở tai mình nữa , kể cả Mẫm , người phụ tá thân tín của Huệ. |
Thấy đã đến giờ họp , Nhạc đứng dậy , bông đùa lần cuối với người thuộc hạ thân tín : Chà ít năm nữa , tôi sẽ đứng ra làm mai giúp tìm cho nó một tấm chồng xứng đáng. |
Nhạc nôn nóng hỏi : Cách nào ? Ngoài cái cách đó ! Chỉ hại thấp giọng , ghé sát vào tai Nhạc cho thêm vẻ thân tín : Con người ta ai cũng hiếu kỳ. |
| Thấy hai người thân tín bước vào phòng , tự nhiên Nhạc bối rối , da mặt đỏ đến tận chân tóc. |
* Từ tham khảo:
- thân tộc
- thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu
- thân trụ
- thân trửu
- thân từ
- thân vong