| thân tình | dt. Tình thân: Bà-con thân-tình, chỗ thân-tình giữa đôi bạn thân. |
| thân tình | - Có quan hệ mật thiết đằm thắm. |
| thân tình | tt. Thân thiết và chân tình: Chỗ thân tình nên mới nói thật o bạn bè thân tình với nhau. |
| thân tình | tt (H. tình: tình cảm) Có tình thân mật với nhau: Cuộc trao đổi giữa chúng tôi thường cởi mở, thân tình (VNgGiáp). |
| thân tình | dt. Tình thân yêu. || Chỗ thân-tình. |
| thân tình | Tình thân: Lấy thân-tình mà ở với nhau. |
Thím Phồn và bàn huấn giữ gìn kín đáo , còn bà y sĩ thì lấy chỗ thân tình ghé tai bạn hỏi thẳng : Thực đấy à , bà , con Hồng nó đoạ kiếp đấy à ? Bà phán khéo ứa nước mắt và đáp một câu úp mở : Tôi khổ lắm bà ạ , tôi thương hại ông phán nhà tôi quá. |
| Huệ chưa từng bao giờ gặp sự hòa điệu như vậy giữa hai đòi hỏi gần như mâu thuẫn là sự cởi mở thân tình và sự gói ghém kiêu hãnh , nơi một người con gái. |
Bà Hai Nhiều vội lấy miếng trầu đang nhai ra cầm ở tay , xích ghế lại gần ông giáo hơn , lấy giọng nhỏ nhẹ thân tình nói : Nói thiệt với chú giáo , chúng tôi chạy lên đây với hai bàn tay trắng , bà con thân thuộc không còn ai ngoài chú giáo. |
| Bị bất chợt phải tiếp khách " có uy thế " trong chỗ đơn sơ và thân tình , dù lớn tuổi hơn Huệ , Thận cũng không tránh khỏi bối rối. |
| Tối hôm qua bả hỏi : " Chỗ thân tình lâu ngày , chú đừng giấu tôi nhé. |
| Phải , nó giễu cợt cái thằng không có cu " là có lý ! Ông giáo vội thanh minh : Ông cả , xin lỗi tôi không gọi trại chủ mà gọi ông cả là vì hai ta thân tình với nhau từ lâu rồi , không nên khách sáo e ngại lẫn nhau. |
* Từ tham khảo:
- thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu
- thân trụ
- thân trửu
- thân từ
- thân vong
- thân vương