| thân tộc | dt. Bà-con họ nội: Ngày giỗ, thân-tộc đều hội đủ. |
| thân tộc | dt. Bà con, anh em trong cùng một họ: cùng thân tộc với nhau. |
| thân tộc | tt (H. tộc: họ) Cùng họ với nhau: Bà con thân tộc. |
| thân tộc | dt. Bà con trong họ. |
(7) Trần Khát Chân mưu giết Hồ Quý không thành , bị giết và bắt bớ đến cả thân tộc. |
| Vua Tống truy tặng Giám là Phụng quốc quân tiết độ sứ , thụy là Trung Dũng , cho một khu nhà lớn ở kinh thành , mười khoảnh ruộng tốt cho thân tộc [9a] bảy người làm quan , cho con là Nguyên chức Cáp môn chi hậu. |
| Sơ đồ này các mối quan hệ tthân tộc, thích tộc có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc hình thành làng nghề ảnh. |
| Theo đó , hễ bạn bè , anh em tthân tộclâu ngày gặp lại , khách ở nơi khác đến là phải mời nhau ly rượu , nếu từ chối xem như không thích nhau. |
| Xót cảnh đó nên khi xây mộ các cụ dòng tộc , tôi có phát tâm xây thêm một vài ngôi không phải của tthân tộc, cũng là góp sạch sẽ cảnh quan và tạo phúc cho con cháu. |
* Từ tham khảo:
- thân trụ
- thân trửu
- thân từ
- thân vong
- thân vương
- thân yêu