| thân yêu | tt. Yêu quý và thân thiết: những người bạn thân yêu o mái trường thân yêu. |
| thân yêu | tt Thân thiết và yêu mến: Tôi để lại muôn vàn tình thân yêu cho toàn dân (HCM). |
| Chàng mong Thu đến sớm , nên chàng đứng như vậy hơn một khắc đồng hồ , chàng đứng yên mặc dầu đã chồn chân vì chàng không muốn bỏ lỡ cái phút sung sướng được trông thấy một bóng thân yêu hiện ra ngoài ở đường. |
| Chàng muốn bắt đầu nói với Thu những câu thân yêu nhưng vẫn không dám , vì thấy vội vàng quá , chưa phải lúc bắt đầu. |
| Trong bao lâu em chỉ ao ước sống cái đời tự do , rộng rãi , không cái gì bó buộc , bây giờ được như thế , em hãy vui đã... Nàng giơ tay ngắt một bông lựu vừa tẩn mẩn bứt cánh vừa nói : Thế mới biết cái hạnh phúc ở đời giá cũng đắt thật... Kể ra muốn như thế này thì phỏng có khó gì đâu , đáng lẽ có thể được ngay từ bao giờ rồi , thế mà... Loan dịu giọng nói thong thả như người kể chuyện : Đáng buồn nhất là phải đợi đến lúc những người thân yêu mất đi rồi mới thấy được hạnh phúc. |
| Bao nhiêu người thân yêu mất dần. |
| Chàng muốn lúc nào cũng cách Loan một bức giậu , nhưng bên tai vẫn được nghe tiếng thân yêu của người yêu ; chàng muốn cả đời chàng được mãi mãi như những giây phút hy vọng của buổi chiều hôm nay , những giây phút hiện đương nhẹ qua , rung động trong sự đợi chờ không đâu. |
| Nhưng Trúc không biết dùng cách gì để tõ ra cho Dũng biết tình thân yêu ấy. |
* Từ tham khảo:
- thần
- thần
- thần
- thần bí
- thần bí hoá
- thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề