| thân thương | - 1. Thu hút được thiện cảm sâu sắc. Đồng bào miền Bắc là anh chị em thân thương của đồng bào miền Nam. |
| thân thương | tt. Gần gũi, thắm đượm tình cảm yêu thương, gắn bó: sống trong tình cảm thân thương của bạn bè o bảo vệ mảnh đất thân thương của Tổ quốc. |
| thân thương | tt Thu hút được tình cảm sâu sắc: Tiếng thân thương khiến gần gũi con người (Huy Cận). |
| Để rồi buổi sáng , nhất định thằng bé lại mò ra ngõ , ngắm nghía cái lối đi về và cái cửa từ nay bắt đầu thân thương , quen thuộc... Song , giờ đây , không còn cảm giác lạ lẫm ấy nữa. |
| Lần đầu tiên cô ra với miền Bắc , được sống những ngày thanh thản , ấm cúng trong sự đùm bọc của một tập thể thân thương. |
| Khánh Hòa vẫn như xưa , vừa ratá thân thương vừa rất xa lạ. |
| Những dòng chữ thân thương đan dệt kín tên chị. |
| Hóa ra khi không còn ánh sáng , những thứ thân thương lại có thể trở nên đáng sợ. |
| Mùi mồ hôi chua chua của thằng em giờ đây tự nhiên trở nên thân thương đến lạ. |
* Từ tham khảo:
- thân tình
- thân tộc
- thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu
- thân trụ
- thân trửu
- thân từ