| thân thiết | tt. Thân-cận và mật-thiết: Anh-em thân-thiết. |
| thân thiết | - Gần gụi và có tình cảm đằm thắm : Bạn bè thân thiết. |
| thân thiết | tt. Có tình cảm gần gũi, gắn bó với nhau: bạn bè thân thiết o những người hàng xóm thân thiết. |
| thân thiết | tt (H. thiết: gần gũi) Gần gũi và quí mến nhau: Gửi lời thăm hỏi thân thiết đến các gia đình liệt sĩ (Đỗ Mười). |
| thân thiết | tt. Thân mật và thiết cốt. |
| thân thiết | Gần-gũi thiết-tha: Giao kết với nhau rất thân-thiết. |
Trác thấy bà Tuân chuyện trò thân thiết với mình và tỏ vẻ săn sóc mình , trong lòng cũng thấy vui vui. |
| Vô lý ! Một cô gái ăn chơi mà lại biết thích làm việc ! Nhưng bức tranh một người đẹp ngồi khâu xoá bỏ ngay được những sự hèn mọn của tư tưởng , những sự nghi hoặc của tâm tình : Chương chỉ thấy có một sự đẹp , đẹp dịu dàng , âu yếm , thân thiết. |
| Nhưng Minh với Liên thì không thế , chúng vẫn thân thiết , thương yêu nhau như hai anh em vậy ; vì thực ra , chúng cũng chẳng bao giờ nghĩ tới cái ý nghĩa vợ chồng. |
| Hai người là bạn học từ nhỏ , thân thiết nhất trong lớp , coi nhau gần như anh em ruột thịt. |
| Và từ xưa tới nay trừ tình yêu cha mẹ , yêu em ra cô đã khi nào thấy trái tim thổn thức vì ái tình ? Mà đối với người ngồi bên cô , cười nói dụi dàng , an ủi cô một cách thân thiết , cô cũng chỉ có một tấm tình cảm chân thật chất phác. |
| Nhưng nàng cũng đoán biết trước rằng " người ta " sẽ dùng những lời thân thiết giả dối để an ủi chạ Và nàng cười lên tiếng vì nhớ tới cái vẻ mặt thường làm ra phiền não của " người ta " , tuy sự sung sướng hớn hở vẫn lồ lộ trên cặp mắt khô khan , trên đôi môi mỏng dính. |
* Từ tham khảo:
- thân thương
- thân tín
- thân tình
- thân tộc
- thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu
- thân trụ