| thân thuộc | dt. Bà-con họ-hàng: Chỗ thân-thuộc không nên khách-sáo. // (Pháp): Bà-con một họ suốt chín đời: Cha (phụ), ông (tổ phụ), ông cố hoặc ông cụ (tằng tổ-phụ), ông sơ hoặc ông kỵ (cao tổ-phụ), ông thuỷ-tổ (cao cao-tổ), cháu (tôn), chắt (tằng-tôn), chút (huyền-tôn), chít (viễn-tôn). |
| thân thuộc | - I d. Những người có quan hệ họ hàng (nói khái quát). Giúp đỡ thân thuộc. - II t. Có quan hệ thân thiết, gần gũi. Người cán bộ của bản làng. Những xóm làng thân thuộc. Giọng nói thân thuộc. |
| Thân Thuộc | - (xã) h. Than Uyên, t. Lào Cai |
| thân thuộc | I. dt. Những người trong họ hàng: giúp đỡ thân thuộc. II. tt. Gần gũi và gắn bó, cảm thấy như máu thịt, ruột rà của mình: người cán bộ thân thuộc của bản làng o giọng nói thân thuộc. |
| thân thuộc | tt (H. thuộc: cùng loại) Có họ hàng với nhau; Rất quen biết nhau: Một ngôi chùa rất thân thuộc với người Hà-nội (VNGiáp). |
| thân thuộc | Nht. Thân-thích. |
| thân thuộc | Họ-hàng: Giúp đỡ thân-thuộc. |
| Họ nhà giai đi trước ; có bà Tuân , hai người em họ và ông bác " cậu phán " ; tiếp đến họ nhà gái , có Khải và mấy người tthân thuộc. |
| Tuy không phải làm cơm rượu cho nhà giai , nhưng bà Thân cũng làm " dăm mâm " để mời bà con tthân thuộc, " gọi là có chén rượu mừng ". |
| Trương không muốn chết quê nhưng chàng mong khi chết rồi người ta sẽ đem chàng mai táng ở nghĩa địa nhà , chàng thấy nằm ở các nghĩa địa gần Hà Nội có vẻ tạm thời không được vĩnh viễn và ấm ấp như ở đây , cạnh những người thân thuộc. |
Mai tuy cũng biết ông lão bộc chẳng có tài cán gì cứu được mình ra khỏi vòng quẫn song lúc khốn cùng gặp người thân thuộc thì vẫn nhẹ được vài phần khổ sở. |
| Mặt xanh mét. Út thì vẫn chơi đùa với quả cầu thắt bằng vải ngũ sắc và gối ôm thân thuộc , nhưng mỗi lần sóng dồi , thằng bé sợ , hai tay bấu lấy khoảng không , khóc ré lên |
| Trong lúc những người thân thuộc của ông giáo giúp ông lo việc mai táng , thì các võ sĩ An Thái đã vất vả lắm mới mang được con heo quay về bên này sông Côn. |
* Từ tham khảo:
- thân tín
- thân tình
- thân tộc
- thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu
- thân trụ
- thân trửu