| thân thiện | tt. Gần gũi, tử-tế: Hai bên thân-thiện nhau lắm. |
| thân thiện | - tt. Có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau: thái độ thân thiện quan hệ thân thiện giữa các nước trong khu vực. |
| thân thiện | tt. Có tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau: thái độ thân thiện o quan hệ thân thiện giữa các nước trong khu vực. |
| thân thiện | tt (H. thân: quí mến; thiện: tốt lành) Thân mật và tử tế với nhau: Nhân dân ta sẵn sàng thân thiện với nhân dân Pháp, nhưng quyết không chịu làm nô lệ cho thực dân phản động (HCM). |
| thân thiện | tt. Thân ái, tử-tế. || Tình thân-thiện. |
| thân thiện | Gần-gũi tử-tế: Hai người thân-thiện nhau. |
Nghe mẹ nói , bỗng nàng sinh ngờ rằng bà Tuân chỉ khôn khéo tthân thiệnđể cho được việc. |
| Bây giờ đã xong cả nên bà chẳng muốn tthân thiệnvới mẹ Trác nữa. |
| Và tôi thấy cái ý muốn được thân thiện hiểu biết những người đàn bà ấy. |
| An sượng sùng khó chịu , liếc mắt nhìn anh , thấy Kiên cắm cúi ăn không muốn tỏ thân thiện với bất cứ ai. |
| Mong dịch qua nhanh , em sẽ được một lần quay lại Việt Nam cùng anh một đất nước thân thiện và vô cùng dễ thương của chúng ta , phải không. |
Ừ , Jessica nói đúng , quê hương Việt Nam của Nhiên vô cùng thân thiện và dễ thương. |
* Từ tham khảo:
- thân thuộc
- thân thương
- thân tín
- thân tình
- thân tộc
- thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu