| thân thích | dt. Bà-con nội ngoại. // (R) Bà-con: Biển-hồ lai-láng láng-lai, Ai đem thân-thích lạc-loài đến đây (CD). |
| thân thích | - Thuộc họ nội và họ ngoại. |
| thân thích | tt. Có quan hệ họ hàng gần gũi: bà con thân thích o những người thân thích. |
| thân thích | dt (H. thân: họ hàng; thích: họ ngoại) Họ hàng bên nội và bên ngoại: Với ông, vợ chồng đĩ Dậu không có họ hàng thân thích gì cả (Ngô Tất Tố). |
| thân thích | dt. Bà con. |
| thân thích | Họ hàng nội ngoại: Tình trong thân-thích. |
| Nàng tưởng như mợ phán đã tthân thíchvới nàng từ bao giờ ! Nhiều hôm rỗi rãi quá chẳng biết làm gì , thằng nhỏ đang quét sân , nàng cũng phải mang chiếc chổi quét đầu sân kia , gọi là có việc. |
Thấy bộ quần áo của Dũng đã cũ kỹ , bạc màu , nghĩ đến cảnh nghèo của người bạn sống cô độc trong một gian nhà trọ , không thân thích , không đầy tớ , Loan bùi ngùi thương hại , hai con mắt dịu dàng nhìn Dũng , nói nửa đùa nửa thật : Anh Dũng cần người hầu hạ thì đã có em. |
Nói xong chợt nghĩ đến tình cảnh bà Hai bấy lâu ở một thân một mình xa con gái , không thân thích để an ủi tuổi già , nàng bùi ngùi nhìn mẹ. |
| Vả ta lại phải biết lập thân chứ cứ nương tựa vào họ hàng thân thích thì em lấy làm xấu hổ lắm. |
Rồi Lộc hỏi đến việc học , đến gia bản , đến họ hàng thân thích nhà Mai. |
| Rồi tưởng tượng ra những cảnh ghê gớm , những cảnh lìa rẽ , bơ vơ đau ốm , không cửa , không nhà , không người thân thích. |
* Từ tham khảo:
- thân thiết
- thân thuộc
- thân thương
- thân tín
- thân tình
- thân tộc