| phá đề | đt. Mở đầu đề, vai trò của câu thứ nhất trong một bài thơ theo luật Đường: Hai câu đầu của thơ bát-cú là phá-đề và thừa-đề. |
| phá đề | Nh. Khai đề. |
| phá đề | tt (H. phá: vỡ ra; mở đầu; đề: đầu bài) Nói câu mở đầu của một bài thơ bát cú Đường luật: Câu phá đề của bài thơ đó rất đanh thép. |
| phá đề | dt. Câu mở đầu của một bài luận, bài văn. |
Kỳ thứ nhất thi một bài kinh nghĩa có các phần phá đề , tiếp ngữ , tiểu giảng , nguyên đề , đại giảng , kết luận , từ 500 chữ trở lên. |
* Từ tham khảo:
- phá gia chi tử
- phá giá
- phá giá tiền tệ
- phá giải
- phá giới
- phá hại