| phá giải | đt. Thắng cuộc và giựt được giải thưởng của người ta đang giữ. |
| phá giải | đgt. Giật được giải thưởng của người khác đã từng đoạt được (trong lần thi đấu trước): phá giải cờ vua. |
| phá giải | Giật được cái giải thưởng của người ta đã giữ: Phá giải cờ. |
| Bạn phải khám pphá giảipháp tốt mà chưa từng tồn tại. |
| Quảng Nam đột phá xây dựng mối quan hệ máu thịt giữa cấp ủy đảng với dân , thông qua mô hình 3 giúp 1 (tức 3 cán bộ giúp một hộ dân giảm nghèo bền vững)... Nhiều tỉnh tập trung đột pphá giảiquyết những vấn đề bức xúc trong dân ; chủ trương rà soát lại toàn bộ những kiến nghị , đề xuất còn tồn đọng của nhân dân và quyết tâm giải quyết trong năm 2016 và 2017. |
* Từ tham khảo:
- phá hại
- phá hoại
- phá hoang
- phá huỷ
- phá khuấy
- phá kính trùng viên