| phá hại | đt. Phá cho hư hại: Cỏ dại phá hại hoa-màu cả. |
| phá hại | - đgt (H. hại: làm tổn thất) Làm cho thiệt hại: Sâu phá hại mùa màng. |
| phá hại | đgt. Làm cho hư hại, thường là cây cối, mùa màng: Sâu bọ phá hại mùa hoa màu. |
| phá hại | đgt (H. hại: làm tổn thất) Làm cho thiệt hại: Sâu phá hại mùa màng. |
| phá hại | bt. Làm tan nát, hư hại: Chuột phá hại mùa màng. |
| phá hại | .- Làm cho hư hỏng thiệt hại. |
| phá hại | Làm tan nát hư hại: Phá hại của cải. |
| Một cái oan hồn đã hiện lên để phá hại , đã ốp đồng vào miệng người sống để thốt ra toàn những lời hằn bọc , cái oan hồn ấy không chịu buông tha ai bao giờ. |
| Tổng diện tích rừng bị chặt phá , xâm lấn lên đến trên 100 ha ; trong đó mới diễn ra trong năm 2017 là 1 ,96ha ; loại rừng bị pphá hạilà rừng tái sinh phục hồi. |
| Các đối tượng bệnh đạo ôn , bạc lá , đốm sọc vi khuẩn tiếp tục gây hại tại các huyện Tam Đường , Than Uyên , Tân Uyên , Phong Thổ , Sìn Hồ và thành phố ; chuột , châu chấu có khả năng pphá hạilúa mùa , cây trồng vụ thu đông vào cuối tháng 8 , đặc biệt ở huyện Nậm Nhùn và Mường Tè. |
| Chuyện hơn 20 năm về trước , xã Cự Nẫm , huyện Bố Trạch (Quảng Bình) ai cũng nhớ như in ông Ngô Văn Lý ngày ngày đội nắng , vai khoác túi đựng mo cơm , chai nước lên phát cây dại , đào hào chắn trâu bò khỏi vào pphá hạirừng dẻ Năm tháng dần qua , rừng dẻ của ông vươn lên khép tán. |
| Một số nơi đã xuất hiện tình trạng sâu bệnh pphá hại. |
| Người có hình trạng của mũi tựa như hình trạng của mỏ con chim ưng sẽ pphá hạigia tài , cuộc sống ngày càng trở nên nghèo khó. |
* Từ tham khảo:
- phá hoang
- phá huỷ
- phá khuấy
- phá kính trùng viên
- phá mồi
- phá ngang