| phá ngang | đt. Bỏ dở giữa chừng: Công trình đang theo đuổi vụt phá ngang. |
| phá ngang | - Bỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm. |
| phá ngang | đgt. Cố ý ngăn cản, phá hoại, làm hỏng công việc đang giữa chừng, đang tiến triển: Bọn mày đừng có giở trò phá ngang o nói phá ngang. |
| phá ngang | đgt Bỏ học nửa chừng để kiếm việc làm: Vì gia đình sa sút, anh ấy đành phá ngang đi xin việc. |
| phá ngang | .- Bỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm. |
| Mà Thân lại là con út , nghĩa là người con được cha mẹ yêu mến , chiều chuộng hơn hai anh nhiều , nhất là trong hai anh , một người lại chỉ đậu có bằng thành chung , hiện làm giáo học , còn một người mới theo dở dang đến năm thứ hai trường Bảo hộ , thì phá ngang đi buôn. |
Buồn ngủ buồn nghê Bán bò tậu ruộng mua dê về cày Đồn rằng dê đực khoẻ thay Bắt ách lên cày nó lại phá ngang. |
| Ngoài ông , ai bàn lùi , ai phá ngang chỉ tổ mang vạ. |
| Còn lúc tự mình làm chủ lấy công việc , làm chủ lấy ruộng đất , làm chủ lấy đời mình thì lại phá ngang , ăn nói chấp chửng. |
| Chỉ còn 6 tháng nữa là tôi hạ cánh an toàn mà nó phá ngang. |
Nó phá ngang miếng ăn béo bở của tôi bảo làm sao tôi tha cho nó được. |
* Từ tham khảo:
- phá nước
- phá phách
- phá phẫu trầm châu
- phá quấy
- phá rào
- phá rối