| phá ngục | đgt. Làm lễ trong đàn chay, phá ngục để cho vong hồn thoát ra: làm chay phá ngục. |
| phá ngục | 1. Phá nhà ngục: Tù phá ngục. 2. Lễ trong đàn chay, phá địa ngục để cho vong hồn thoát ra: Làm chay phá ngục. |
| Trước hết ta phá ngục cứu những người lâu nay bị cảnh xiềng xích gông cùm như chúng ta. |
| Anh ngỡ ngàng tưởng đã xảy ra một vụ phá ngục. |
| “Dựa vào sự tích ấy , cứ đến ngày rằm tháng bảy , các đền chùa , miếu mạo đều làm chay chạy đànphá ngụcục cho các tội nhân. |
| Hơn nữa , màn qua sông lửa và bước đi trên lưỡi dao còn được diễn ra khi gia đình làm lễ pphá ngục, tức là có những người khi mới chết , người nhà không chú ý , hoặc sơ xuất như khóc quá nhiều , nước mắt rơi vào thân xác , để nhiều người đụng chạm , linh hồn phát tán ra ngoài , hoặc mời thầy Tào quá chậm Vì thế khi lập bài vị không gom đủ linh hồn. |
* Từ tham khảo:
- phá phách
- phá phẫu trầm châu
- phá quấy
- phá rào
- phá rối
- phá sản