| phá quấy | đt. X. Phá-khuấy. |
| phá quấy | - đgt. Làm rối ra, gây cản trở: kẻ hay phá quấy. |
| phá quấy | đgt. Làm rối ra, gây cản trở: kẻ hay phá quấy. |
| phá quấy | đgt Làm rối loạn để gây trở ngại: Bọn lính ngụy vào các thôn xóm phá quấy. |
| phá quấy | đt. Nht. Phá-phách. |
| phá quấy | .- Cg. Phá thối. Làm rối loạn để gây trở ngại. |
| Các trở ngại không biết từ đâu ùn ùn kéo đến phá quấy ông : đằng này kêu thiếu lương , đằng kia báo động lương sắp cạn. |
| ở đại đội nào cũng chỉ được vài tháng lại phá quấy , làm cho cán bộ đại đội khốn đốn lắm. |
| ở đại đội nào cũng chỉ được vài tháng lại phá quấy , làm cho cán bộ đại đội khốn đốn lắm. |
| Có hiện tượng biệt động phá quấy thì ký lệnh truy nã Việt cộng. |
* Từ tham khảo:
- phá rối
- phá sản
- phá tán
- phá tề trừ gian
- phá thối
- phá trúc chi thế