| phá tán | đt. Nh. Phá-phách: Phá-tán người ta làm gì. |
| phá tán | đgt. Làm cho phân tán, tan nát của cải: Của cải bị phá tán. |
| phá tán | đt. Phá mất hết, tản mát hết // Phá tán của cải. |
| Cách nhau không đầy ba tháng , cậu Chiêu mang luôn hai cái tang lớn... mấy ông chú , bắt đầu phá tán cái gia tài cỏn con... một mình ở với chị , lúc ấy chị mới có mười hai tuổi... bấy giờ lại đang loạn lạc. |
| Lúc nào tôi cũng căm hờn ghen ghét , muốn phá tán tranh giành. |
| Sao vậy các bạn? Mình hỏi , họ nói về thảm họa , những cuộc săn đuổi , những cái ra tay giết chóc… loài chim còn bị tàn sát bởi ô nhiễm , tàn phá tán xanh , cháy rừng. |
| (Ảnh minh họa) Công việc tuy không kiếm ra nhiều tiền nhưng ngược lại nó khiến cho Đại biết quý trọng đồng tiền và anh nỗ lực bằng mọi cách để có thu nhập giúp mẹ chứ không chỉ biết pphá tánnhư trước nữa. |
* Từ tham khảo:
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây
- phác
- phác
- phác hoạ