| phác hoạ | đt. Vẽ phác, vẽ sơ những nét chính // (B) Tả sơ, làm dàn bài, thảo kế-hoạch: Phác-hoạ chương-trình |
| phác hoạ | đgt. 1. Vẽ chấm phá những đường nét cơ bản: phác hoạ chân dung. 2. Vạch ra những nét chính, nét cơ bản: phác hoạ một kế hoạch quan trọng. |
| phác hoạ | đgt (H. hoạ: vẽ) 1. Mới vẽ sơ sài: Sinh rằng: Phác hoạ vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (K). 2. Vạch ra những nét chính: Phác hoạ một kế hoạch. |
| phác hoạ | bt. Vẽ, hoạ sơ, hoạ những đường lối chính: Phác-hoạ một tương lai rực-rỡ. |
| phác hoạ | Vẽ phác ra: Bức tranh mới phác hoạ. |
Tuyết cười , Tuyết nói , Tuyết hát , Tuyết nũng nịu , Tuyết âu yếm... Rồi nhớ tới mấy bức tranh chàng phác hoạ hình ảnh Tuyết. |
Cảnh tượng ấy , hôm nay bức tranh phác hoạ bằng nét chì trong quyển sổ con lại làm hoạt động trong tâm trí. |
| Chứ nào có phải vì tình mẫu tử ? Mà cho đến cả khổ mặt con , nàng cũng không thể phác hoạ ra được trong trí nhớ. |
Lộc không trả lời , đăm đăm nghĩ ngợi tâm trí như ở đâu đâu , nhưng đương mơ màng tớ một cuộc đời lý tưởng mà bức tranh êm đềm ban nãy đã phác hoạ ra trước mắt , bức tranh một gia đình êm ấm quây quần bên lò sưởi , dưới ánh đèn dầu. |
Cái câu ngày nào ông dùng để phác hoạ bản chất nhân vật Tuy Kiền "Một con người tuy tinh khôn nhưng cũng rất đỗi thơ ngây , tính toán chi li nhưng trong quan hệ bạn bè lại hồ hởi rộng rãi và ông ta có thể dám làm tất cả mọi việc miễn sao hoàn thành được chức trách của mình" không gì khác cũng mang tính cách tự thuật. |
Tôi ước ao rằng qua mấy nét phác hoạ ở đây , bạn đọc có thể chia sẻ với tôi cái ấn tượng cuối cùng ở tôi về con người Nguyễn Khải : nhà văn này mang khá rõ những đặc điểm của con người Việt Nam từ sau 1945. |
* Từ tham khảo:
- phác thảo
- phác thực
- phách
- phách
- phách
- phách