| phác thảo | - Bản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa. |
| phác thảo | I. đgt. Viết hoặc tạo dựng những nét cơ bản của một tác phẩm nghệ thuật: phác thảo bức tranh o phác thảo đề cương của cuốn sách. II. dt. Bản viết ở dạng phác thảo: Viết lại trên cơ sở bản phác thảo o Đó là một phác thảo tương đối tốt. |
| phác thảo | đgt (H. thảo: viết lần đầu) Vạch sơ bộ những nét chính: Phải dựa trên điều tra cơ bản về thiên nhiên của địa phương mình mà phác thảo qui hoạch nông thôn (PhVĐồng). |
| phác thảo | .- Bản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức hoạ. |
| Hàng chục phác thảo thằng bé với con rắn ra đời nhưng chẳng cái nào làm anh như ý cả. |
| Cả đêm cô phác thảo cô gái vươn đôi cánh lên trời xanh. |
| Góc ván hở gần chỗ ông ta ngồi nhét một tờ giấy gấp đôi , gió lật qua lật lại để lộ ra phác thảo một người đàn bà đang mải mê giặt giũ. |
| Nói khác đi , đây là bức pphác thảotoàn cục và chi tiết về toàn bộ quá trình hoang mang , tan rã và sụp đổ của chính quyền Việt Nam Cộng hòa trong những ngày tháng cuối cùng của cuộc chiến tranh. |
| Khách VIP được ghi lại hình ảnh của mình qua pphác thảochân dung của chính họa sĩ lừng danh đến từ Pháp , Marc Antoine Coulon khiến cho khách mời vô cùng thích thú. |
| Nguồn : Internet Tuần lễ Cấp cao APEC 2017 đã khép lại với Tuyên bố về Tạo động lực mới , cùng vun đắp tương lai chung , pphác thảotầm nhìn mới cho khu vực một tầm nhìn xa và rộng hơn Mục tiêu Bogor đưa ra cách đây 23 năm , đó là hướng tới một APEC phát triển bao trùm và tự cường. |
* Từ tham khảo:
- phách
- phách
- phách
- phách
- phách
- phách chó