| phác | đt. Đẽo gỗ làm đồ-vật. // (R) Tạo sơ khuông-viên, hình-thức: Đẽo phác, tính phác, vẽ phác. // Thật-thà: Chất-phác. // dt. Gỗ nguyên cây: Một phác cây. |
| phác | - đg. 1 Vạch ra những nét chính, tạo ra những đường nét hoặc hình khối sơ lược để hình dung được cái toàn bộ theo dự định. Phác ra cốt truyện. Vẽ phác. Tính phác xem cần chi bao nhiêu. 2 Có cử chỉ, cử động đơn giản để biểu thị một thái độ nào đó. Phác một cử chỉ phản đối. Trên môi phác một nụ cười. |
| phác | đgt. 1. Vạch ra những nét chính để hình dung cái tổng thể: phác ra một số nét cơ bản o phác ra cốt truyện. 2. Có cử chỉ đơn giản để biểu thị thái độ: phác một cử chỉ phản đối. |
| phác | Mộc mạc: phác thực o chất phác o hậu phác o thuần phác. |
| phác | đgt, trgt 1. Sơ bộ vạch những nét chính: Phác kế hoạch xây dựng ngôi chợ; Bác phác ra những nét chính (VNgGiáp). 2. Tính sơ sơ: Tính phác số tiền sẽ phải chi. |
| phác | 1. (khd). Mộc-mạc, thực-thà: Chất phác. 2. đt. Làm sơ qua, vẽ ra cái đại-cương: Phác ra một chương-trình hành-động. |
| phác | .- 1 . đg. Sơ bộ vạch những nét chính: Phác ra một kế hoạch. 2. ph. Sơ bộ, qua loa, phỏng chừng: Tính phác. |
| phác | 1. Mộc mạc, thực thà: Tính chất phác. Phác thực. 2. Mới thử làm, mới làm qua loa: Vẽ phác. Đẽo phác. Tính phác. |
| Trí óc nàng chất pphácđến nỗi nàng cho việc gì đã có người làm thì mình cũng có thể làm theo được , không cần phải do dự , suy nghĩ gì nữa. |
Câu nói thực thà chất ppháccủa Hương không ngờ đã làm Trác phải thẹn thùng. |
| Anh Chương , anh Tịch và anh phác. |
Người nhà đương giở chia bài , đuổi đi bất tiện , nên Hoạt phải nói mấy câu với phác. |
phác nói : Xuân Lữ , Xuân Lữ , hình như làng ông Trương Thiệp. |
Chương và phác im bặt. |
* Từ tham khảo:
- phác ngọc hồn kim
- phác thảo
- phác thực
- phách
- phách
- phách