| phá rào | đt. Giựt phá hàng rào: Cửa khoá thì phá rào ra. // C/g. Xé rào, vượt ngoài thể-lệ mà mọi người đều theo: Phá rào sụt giá. |
| phá rào | đgt. Vận dụng linh hoạt các quy định trong chế độ, chính sách kinh tế hiện hành do sự chuyển đổi, biến động rất nhanh từ nền kinh tế bao cấp sang nền kinh tế thị trường: Xí nghiệp tự phá rào để giải quyết khó khăn trong sản xuất. |
| phá rào | đgt Không theo những qui định cũ không còn hợp thời: Để tăng cường sản xuất, ông giám đốc đã mạnh dạn phá rào và trình bày lí do với cấp trên. |
| Cố phá rào để vào đốt sạch thì dân làng cũng cố giữ làng để bảo vệ nhà cửa , mạng sống. |
| The Indian Express dẫn lời cảnh sát cho biết , sân vận động quốc gia có sức chứa 35.000 chỗ , tuy nhiên số vé bán ra lại vượt quá nhiều , dẫn đến hàng trăm người hâm mộ chen lấn , xô đẩy cố gắng pphá ràochắn để vào bên trong sân vận động. |
| Ảnh : CH4 Nhưng hôm 22 5 , tờ Sunday Herald của Scotland pphá ràobằng cách đăng tấm ảnh Giggs bị che mắt bởi dòng mực đen có chữ kiểm duyệt để người đọc tự đoán ! |
| Ảnh : Phước Tuấn Ông Hồ Văn Lộc , Phó giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội Đồng Nai cho biết , 23h ngày 23/10 , hơn 500 học viên đập pphá ràoTrung tâm cai nghiện Đồng Nai (xã Xuân Phú , huyện Xuân Lộc , Đồng Nai) trước khi kéo nhau ra quốc lộ 1A chặn xe , gây ách tắc giao thông. |
| Ngoài xe của Sao Việt còn bao nhiêu xe nữa cũng pphá ràonhư vậy , trong khi có rất nhiều cảnh sát giao thông , thanh tra giao thông chốt chặn , kiểm trả |
| Dĩ nhiên , việc ẩu đả giữa hai ông thầy là điều không đẹp chút nào , nhưng cũng cần có đôi chút pphá ràođể tạo ra sự khác biệt. |
* Từ tham khảo:
- phá sản
- phá tán
- phá tề trừ gian
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây