| phá rối | đt. Làm cho rồi-rắm, cho hư-hại: Dắt theo đặng nó phá rối chớ ích chi. |
| phá rối | - đgt Gây mất trật tự: Hắn về phá rối cái nền nếp gia đình. - phá sản đgt (H. sản: của cải) Nói nhà kinh doanh b |
| phá rối | đgt. Quấy nhiễu, làm cho rối loạn, mất ổn định: phá rối, không cho ai làm việc gì o phá rối giấc ngủ o phá rối trật tự trị an. |
| phá rối | đgt Gây mất trật tự: Hắn về phá rối cái nền nếp gia đình. |
| phá rối | Làm mất trật tự: Phá rối cuộc vui. |
| Ngạn nheo mắt nhìn qua gian buồng rồi quay lại nói : Ông ở đây sung sướng quá hế ! Tụi tôi không được ăn ngon ngủ yên như ông đâu... Việt cộng lóng này phá rối dữ lắm ! Tên chủ trại đáp cung kính : Dạ , thưa thiếu úy tôi cũng biết. |
| Thực ra đây chỉ là một trận tập kích nhỏ của tổ công an bờ Bắc bí mâphá rối^'i âm mưu làm đoạn đường "Bắc tiến" của Mỹ ngụy. |
| Đồng thời bắt giữ 21.471 vụ phạm tội ma túy với 32.950 đối tượng... Trong năm 2017 , Bộ Công an đã tập trung phát hiện , ngăn chặn , vô hiệu hóa âm mưu , hoạt động chống phá các thế lực thù địch , phản động , không để xảy ra khủng bố , phá hoại , bạo loạn , pphá rốian ninh trật tự. |
| Hiện nay , Việt Tân tiếp tục tuyển mộ , huấn luyện , chỉ đạo thành viên xâm nhập về Việt Nam kích động biểu tình , pphá rốian ninh , bạo loạn , thủ tiêu , bắt cóc con tin. |
| Còn động cơ kêu gọi để pphá rối, để gây mất ổn định thì lúc ấy mới cấu thành tội hình sự.Tôi không nghĩ việc dùng tiền lẻ qua trạm thu nó cấu thành tội hình sự , động cơ phá rối mất mất trật tự thì mới cấu thành tội. |
| Mục tiêu chính của họ khi đầu tư vào DN không phải là tìm kiếm lợi nhuận , mà là phát hiện những sai phạm của DN và tận dụng tối đa những sơ hở này để liên tục khởi kiện người quản lý nhằm pphá rốiDN , làm suy yếu đối thủ. |
* Từ tham khảo:
- phá tán
- phá tề trừ gian
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây
- phác