| phá sản | tt. Vỡ nợ, chỉ nhà buôn lỗ-lã phải nạp sổ-sách cho toà để đóng cửa dẹp nghề, hàng-hoá còn lại và đồ dùng đều đem bán đấu-giá chia cho các chủ nợ. // (R) Tiêu-tan sản-nghiệp: Lúa sụt giá, nhiều điền-chủ bị phá-sản. |
| phá sản | - đg. 1. Cg. Vỡ nợ. Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ. 2. Hoàn toàn thất bại : Kế hoạch của địch phá sản. |
| phá sản | đgt. 1. Lâm vào tình trạng khánh kiệt tài sản, bị vỡ nợ, do kinh doanh thua lỗ: Nhiều công ti bị phá sản. 2. Bị thất bại hoàn toàn: Kế hoạch bị phá sản. |
| phá sản | đgt (H. sản: của cải) Nói nhà kinh doanh bị vỡ nợ: Hãng buôn phá sản, người giám đốc phải chạy trốn. |
| phá sản | Vỡ nợ: Thường có cuộc phá sản khi nào một nhà buôn không thể trả nợ nổi và được toà án thương-mãi xét đúng theo tình trạng như thế. Tài-sản của nhà buôn bị phá sản sẽ chia đều cho các chủ nợ. Cùng một trường hợp như vậy, nếu nhà buôn phá sản có bằng cớ chứng chắc rằng không phải tự mình cố ý phá-sản vì bất cẫn, vì tiêu-phí nhiều thì nhà buôn ấy được hưởng một trường hợp khác gọi là thanh-toán tài-phán. Nhà buôn một lần bị phá sản, theo luật của nhiều nước thì bị mất quyền bầu cử, ứng cử. Trái lại, nhà buôn bị thanh toán tài-phán chỉ bị mất quyền ứng-cử mà giữ được quyền bầu cử. Về sự cố-tâm phá-sản thì toà án còn trị tội nặng hơn // Sự, cuộc phá sản. Nhà buôn phá-sản. Cố-tâm phá-sản. |
| phá sản | .- đg. 1. Cg. Vỡ nợ. Nói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ. 2. Hoàn toàn thất bại: Kế hoạch của địch phá sản. |
| phá sản | Vỡ nợ: Việc buôn bán khó khăn, nhiều nhà bị phá sản. |
| Dịp ấy đến. Số là cái chòi tranh ông Tư Thới cất cho đứa con nằm trên một miếng vườn đất cao của dân tạm cư bị phá sản , phải tha phương cầu thực |
Kế hoạch của giặc cướp miếng cơm ngư dân phá sản. |
| Nhân dân kính tín đến nỗi có người phá sản để cúng cho nhà chùa. |
| Lại nói : Kẻ kia chiếm ruộng của người , phá sản của người nên xử thế nàỏ Đức vua nói : Đó là vì suối tham dìm nó , nên lấy lưỡi trùy thủ moi ruột để cho lòng tham không nổi lên nữa. |
| Ấy là một vị anh hùng trong nghiệp phá sản ! Ờ , ờ các bác nói thế , hỏng ! Những thằng có địa vị phá của phải để cho chúng nó phá của ! Có thế đồng tiền mới được lưu thông , thương mại kỹ nghệ mới được nhờ. |
| Bố cô không thích kiểu làm ăn đầy may rủi ấy , bảo , vốn liếng nhiều thế , biết kiếm đâu ra , cứ học đòi người ta , chưa biết lúc nào phá sản. |
* Từ tham khảo:
- phá tề trừ gian
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây
- phác
- phác