| phá nước | tt. Bị ghẻ lở vì không hạp thuỷ-thổ: Bị phá nước. |
| phá nước | - Bị lở vì chưa quen khí hậu. |
| phá nước | đgt. Sinh mụn nhọt, ghẻ lở vì không thích hợp thuỷ thổ. |
| phá nước | tt Bị lở vì chưa quen khí hậu: Anh ấy mới lên đây ít lâu, bị phá nước, ngứa ngáy khó chịu lắm. |
| phá nước | .- Bị lở vì chưa quen khí hậu. |
| Vua Thuấn múa mộc và múa lông trĩ mà họ Hữu Miêu đến chầu953 , Tôn Vũ nước Ngô đem ngươi đẹp trong cung thử tập trận mà phía tây phá nước Sở mạnh , phía bắc uy hiếp nước Tấn , nước Tần , nổi tiếng chư hầu954 , thế là người khéo bày trận không cần phải đánh vậy. |
| Xin hãy sai một biện sĩ cầm mảnh thư đến hỏi tội , để xem tình hình hư thực của giặc , như kế sách của hàn Tín phá nước Yên ngày trước , không phải khó nhọc mà thành công. |
| Trước đó vào tối 21 1 , tàu cá của ông Chính (số hiệu KG 91300TS) đang hoạt động khai thác hải sản bất ngờ bị pphá nước, chìm cách khu vực đảo Hòn Chuối khoảng 5 hải lý về hướng Đông Nam. |
| Trước đó , trưa 13 9 , tàu cá hành nghề câu mực này của ông Lê Văn Cường (ngụ xã Khánh Lâm , huyện U Minh , Cà Mau) đang khai thác cách cửa biển Khánh Hội (huyện U Minh , Cà Mau) khoảng 22 hải lý về hướng tây nam thì bị pphá nước, chìm , khiến bảy thuyền viên trên tàu rơi xuống biển. |
| Thực trạng hoạt động lợi dụng XHDS chống phá Việt Nam Đối với Việt Nam , trong những năm qua , các thế lực thù địch triệt để lợi dụng XHDS để thực hiện Chiến lược Diễn biến hòa bình chống pphá nướcta ; chúng tập trung vào một số hoạt động cơ bản sau : Một là , tuyệt đối hóa tính độc lập tương đối của XHDS nhằm từng bước làm cho các tổ chức XHDS trở thành tổ chức chính trị đối lập với Đảng , Nhà nước. |
| Tàu chở hàng Việt Hải 06 chứa 21.000 lít dầu đang trên hành trình từ Vũng Tàu ra Thanh Hóa bất ngờ bị pphá nước, hỏng máy buộc phải thả trôi trên biển. |
* Từ tham khảo:
- phá phẫu trầm châu
- phá quấy
- phá rào
- phá rối
- phá sản
- phá tán