| phá phách | đt. đ Nh. Phá: Phá-phách người ta làm chi. |
| phá phách | - đg. Phá lung tung, bừa bãi (nói khái quát). |
| phá phách | đgt. Phá lung tung, làm hư hại hết cái này đến cái khác: Mấy đứa này hay phá phách thật o Bọn giặc đi đến đâu, phá phách đến đó. |
| phá phách | đgt Làm cho tan hoang: Chúng đã sẵn sàng chuẩn bị những âm mưu phá phách (NgXSanh). |
| phá phách | đt. Quấy nhiễu, làm hại: Bọn cướp phá-phách dân làng. |
| phá phách | .- Nh. Phá: Giặc vào làng phá phách. |
| phá phách | Làm cho tan nát hư hỏng: Giặc vào phá phách trong làng. |
Ngọc và sư ông ngồi xuống ghế ngựa sắp sửa cầm đũa thì bỗng trời tối sập lại , gió thổi dữ dội , mây đen kéo đến rất mau , cát sỏi bay tứ tung , ầm ầm như phá phách. |
| Rồi đến đây khi trước lá rừng , nó tìm kiếm mẹ nó không thấy , liền phá phách trũng xuống thành hồ. |
| Ngược lại , ở Chinh , ông thấy sự phẫn nộ , phá phách vô tâm , gần gũi với bản năng ban đầu hơn , giống như niềm vui độc ác của bọn con trai mới lớn đổ dầu lên chú chuột con tội nghiệp , châm lửa đốt rồi vỗ tay cười đùa. |
| Quí ông không động đến một ngọn rau , không phá phách nhà cửa , chém giết bừa bãi như bọn trộm cướp. |
| Các ông nghĩ mà xem , tái sao họ liều chết chống cự chúng ta ? Huệ nói : Vì một số nhỏ trong chúng ta quen thói cũ , phá phách nhà cửa , lấy cắp của dân làng. |
| Dù con cố giữ kỷ luật , vẫn có nhiều vụ phá phách giết chóc bừa bãi. |
* Từ tham khảo:
- phá quấy
- phá rào
- phá rối
- phá sản
- phá tán
- phá tề trừ gian