| phá mồi | đt. Rỉa hết mồi móc ở lưỡi câu: Cá sặt chỉ phá mồi chớ ít khi cắn câu. // (lóng) Ăn nhiều thức nhắm: Anh đó chỉ phá mồi chớ nhậu có bao-nhiêu. |
| phá mồi | đgt. Ăn nhiều thức nhắm mà không hoặc ít uống rượu: Tay đó chỉ phá mồi chứ nhậu nhẹt gì. |
Biết để làm gì không ? Thế này thì cá lóc hết phương chồm lên phá mồi. |
| Nó chẳng cần quan tâm bạn là fan của đồ nướng hay đồ lẩu , là người sành ăn hay dễ tính , là dân nhậu hay chỉ pphá mồiVới cấu trúc nồi 2 trong 1 , bạn vừa có thể thưởng thức những miếng sò nướng thơm phức cùng Beerlao , lại vừa có thể sụt sịt húp miếng thủy sản dầm mình trong thứ nước dùng cay chua ngọt độc đáo. |
* Từ tham khảo:
- phá ngục
- phá nước
- phá phách
- phá phẫu trầm châu
- phá quấy
- phá rào