| phá hoại | đt. Làm tan nát đổ vỡ những công-trình, công-cuộc mà người ta đang theo đuổi hay đã hoàn-thành: Công-tác phá-hoại. |
| phá hoại | - Làm cho hỏng, cho thất bại : Phá hoại hội nghị. |
| phá hoại | đgt. Cố ý phá cho hư hỏng, tan nát, làm cho thiệt hại lớn: Phá hoại kho tàng o chiến tranh phá hoại o Không nên phá hoại đoàn kết nội bộ. |
| phá hoại | đgt (H. hoại: hỏng nát) 1. Làm cho hư hỏng, làm cho tan nát: Mang danh đảng viên nhưng đã phá hoại thanh danh của Đảng (VNgGiáp). 2. Làm cho không đạt được kết quả; Làm cho thất bại: Đế quốc Mĩ đã dùng đủ cách phá hoại hiệp nghị Giơ-ne-vơ (HCM). |
| phá hoại | đt. Làm cho hư hỏng đi: Phá-hoại công cuộc chống giặc // Sự phá hoại. |
| phá hoại | .- Làm cho hỏng, cho thất bại: Phá hoại hội nghị. |
| phá hoại | Làm tan nát công cuộc hiện tại: Phá hoại cơ đồ. |
Trương không thể như Quang có được những cái vui sướng phá hoại của người ăn quả , còn cái vui sướng gây dựng của người trồng cây thì chàng không bao giờ được biết tới , vì muốn gây dựng tất phải sống như không bao giờ chết. |
Khi về nhà , nó thuật lại cho em nghe mà em vừa tức vừa giận , vừa xấu hổ , xấu hổ vì đã phá hoại tương lai của em Trọng. |
| Nhìn đứa trẻ ngây thơ nằm trong lòng mẹ , Tân cảm thấy lần đầu cái thiêng liêng sâu xa của sự sống , và nhận thấy chính cái bé nhỏ , hèn mọn hàng ngày phá hoại cuộc đời. |
| Nếu ông Nhạc không sai chú , thì chính chú là kẻ phá hoại , đâm bị thóc chọc bị gạo cho anh em ông Nhạc với anh em dưới Tuy Viễn gây gổ nhau , xích mích hiểu lầm nhau. |
Trưởng ban thông tin : Tối mai tôi sẽ cho phát thanh ở tất cả các xóm nói về tội lỗi của ông và để toàn dân phải luôn luôn cảnh giác với mọi hành động trộm cắp phá hoại , tung tin đồn nhảm , mắc mưu kẻ địch. |
| Báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
* Từ tham khảo:
- phá huỷ
- phá khuấy
- phá kính trùng viên
- phá mồi
- phá ngang
- phá ngục