| phá gia | đt. Phá nhà, làm cho tan nhà nát cửa: Phá-gia chi-tử Đứa con phá của, con hư |
| phá gia | - Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản. |
| phá gia | - Phá nhà |
| phá gia | đgt. Làm tan nát tài sản của gia đình do chơi bời, tiêu pha bừa bãi: một kẻ phá gia o quân phá gia. |
| phá gia | đgt (H. phá: làm tan nát; gia: nhà) Làm tan nát cửa nhà: Vì mê cờ bạc, anh ta đã gây nên cảnh phá gia. |
| phá gia | đt. Phá nhà, làm tan nát cửa nhà: Bọn phá gia. |
| phá gia | .- Làm tan nát tài sản của gia đình. Phá gia chi tử. Đứa con hư làm hại gia sản. |
| phá gia | Làm tan nát cửa nhà: Con nhà phá gia. |
| Tôi thương cậu ấy còn hơn cả thằng em phá gia của tôi nữa. |
Bà vợ cả ở dưới ấy độ này ra saỏ Đồng bóng chứ còn ra sao nữả Vứt đi hàng trăm hàng nghìn vào các cửa đền cửa phủ , chứ còn sao nữả Nhất là con Tuyết , con Loan , hai đứa thật là phá gia chỉ tử ! Mỗi khi có một gánh hát Nam kỳ ra đây là thể nào chúng nó cũng tốn kém vài trăm bạc để mời các ông tướng tài tử đi hút , đi ăn. |
| Nếu vợ hoặc chồng ngoại tình , cờ bạc , pphá giachi tử dẫn đến ly hôn đã đành. |
| Quá trình khám pphá giađình ruột Hillary dành cả thập kỷ để tìm chị gái của mình. |
| Và ngược lại , nếu Harry không sinh ra với chiếc thìa bạc trong miệng , không phải trong gia đình Hoàng gia bề thế thì với một người đàn ông bị cho là pphá giachi tử , yếu đuối và nhạy cảm như anh không xứng đáng có được tình yêu từ người phụ nữ đẹp và từng trải như Meghan? |
| Nhưng hạnh phúc chẳng tày gang , khi đứa con gái lớn mới được 10 tuổi thì chồng tôi lâm bệnh nặng , căn bệnh ung thư quái ác đã tàn pphá giađình , cướp anh khỏi cuộc đời tôi. |
* Từ tham khảo:
- phá giá
- phá giá tiền tệ
- phá giải
- phá giới
- phá hại
- phá hoại