| phá giới | đt. Cải luật cấm của nhà chùa, không theo nữa: Ngã mặn hay sát sanh đều là phá giới. |
| phá giới | - Nói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ. |
| phá giới | đgt. (Người tu hành theo đạo Phật) bỏ không theo những điều luật ngăn cấm trong đạo Phật: nhà sư phá giới. |
| phá giới | đgt (H. giới: giữ gìn; răn đe) Nói người tu hành không giữ đúng những điều cấm kị của tôn giáo: Đó là một ông sư đã phá giới. |
| phá giới | đt. Nói thầy tu không giữ giới-luật tu hành: Thầy tu phá giới để đi lấy vợ. |
| phá giới | .- Nói thầy tu không giữ đúng được những điều cấm kỵ. |
| phá giới | Bỏ không theo những điều giới luật trong đạo Phật: Người đi tu phá giới. |
| Và để có được những trải nghiệm tuyệt vời , bùng nổ nhất , để thỏa sức khám pphá giớihạn của bản thân , hãy thử cảm giác rơi tự do từ độ cao hơn 20m trên những đường trượt xoắn ốc siêu tốc , quăng mình xoay tròn 360 độ trong trò chơi Cơn bão nhiệt đới. |
| Điểm cộng này giúp ảnh động vô cực dễ dàng chinh phục giới nghệ sĩ , những người hoạt động trong lĩnh vực sáng tạo và các bạn trẻ mong muốn khai pphá giớihạn của bản thân. |
| Sáng tạo chưa bao giờ là điều dễ dàng , nhưng những định nghĩa , quan điểm dưới đây sẽ phần nào tiếp thêm sức mạnh để bạn khai pphá giớihạn bản thân và tiếp tục thực hiện đam mê. |
| Tuy nhiên , chúng ta cần đặt ra những tình huống khắc nghiệt hơn nữa để khám pphá giớihạn của Mitsubishi Xpander. |
| Trẻ phải được tự do khám pphá giớihạn và kìm kẹp con mọi lúc mọi nơi cũng đồng nghĩa với việc bó buộc sự sáng tạo của trẻ. |
* Từ tham khảo:
- phá hoại
- phá hoang
- phá huỷ
- phá khuấy
- phá kính trùng viên
- phá mồi