| phá gia chi tử | 1. Con cái hư hỏng, phá hoại, làm tan nát tài sản, gia đình. 2. Ăn tiêu phung phí, chơi bời bạt mạng, phá hại tài sản, tiền của một cách không thương tiếc. |
| phá gia chi tử | ng (H. chi: ấy; tử: con) Người con hư làm hại gia đình: Anh ta là một kẻ phá gia chi tử. |
| phá gia chi tử |
|
| Nếu vợ hoặc chồng ngoại tình , cờ bạc , pphá gia chi tửdẫn đến ly hôn đã đành. |
| Và ngược lại , nếu Harry không sinh ra với chiếc thìa bạc trong miệng , không phải trong gia đình Hoàng gia bề thế thì với một người đàn ông bị cho là pphá gia chi tử, yếu đuối và nhạy cảm như anh không xứng đáng có được tình yêu từ người phụ nữ đẹp và từng trải như Meghan? |
* Từ tham khảo:
- phá giá tiền tệ
- phá giải
- phá giới
- phá hại
- phá hoại
- phá hoang