| nổi trận lôi đình | Nổi cơn giận dữ ghê gớm, ví như là sấm sét vậy. |
| nổi trận lôi đình | ng (Lôi đình là sấm sét) Đùng đùng giận dữ: Nghe tin người con gái mất nết, ông bố đã nổi trận lôi đình. |
| Ở chiều ngược lại , không ít phụ huynh nnổi trận lôi đìnhkhi dạy dỗ con. |
| Bất cứ vị đại thần nào khi cần bẩm báo hoàng đế chỉ cần liếc nhìn vị vua gan bé này một chút thì ông ta sẽ lập tức nnổi trận lôi đình. |
| Cha anh ta còn nnổi trận lôi đình. |
* Từ tham khảo:
- nỗi
- nỗi lòng
- nỗi niềm
- nối
- nối dõi
- nối đuôi