| nối dõi | đt. C/g. Nối dòng, làm cho dòng-dõi còn hoài hết đời nầy sang đời nọ: Sanh con trai nối dõi. |
| nối dõi | - Nh. Nối dòng. Tiếp tục dòng giống của cha ông: Nối dõi tông đường. |
| nối dõi | đgt. Kế theo, tiếp tục dòng dõi ông cha: có con trai nối dõi tông đường. |
| nối dõi | đgt Tiếp tục dòng dõi của tổ tiên: Nối dõi tông đường sau này trông cả vào cháu Toản (NgHTưởng). |
| nối dõi | đt. Nối theo dòng dõi ông cha. |
| nối dõi | .- Nh. Nối dòng. Tiếp tục dòng giống của cha ông: Nối dõi tông đường. |
Nhiều người lấy vợ lẽ cho chồng là vì không có con giai để nối dõi. |
| Nhất là may cho thầy me có cháu trai nối dõi. |
| Thế nào me chẳng lấy cho cậu một người vợ khác để có con trai nối dõi. |
| Không những thế mà thôi , bà mẹ chồng lại còn có cớ để cho chính nàng đã giết mất đứa cháu đích tôn , giết mất người nối dõi của cả một gia đình. |
| Nàng nhận rằng sở dĩ có chuyện này là vì nàng không sinh đẻ nữa , mà Thân thì không bao giờ chịu suốt đời không có con , còn bà Phán sở dĩ bằng lòng ngay chỉ vì Tuất nay mai sẽ cho bà một đứa cháu , biết đâu không là cháu trai để nối dõi Còn nàng thì là một người vô dụng và nên biết thân phận như thế. |
| Bà khuyên Loan không nên ngăn cản , vì nàng đã không sinh đẻ được nữa , thì nên để chồng lấy vợ lẽ kiếm đứa con nối dõi. |
* Từ tham khảo:
- nối giáo cho giặc
- nối gót
- nối nghiệp
- nối ngôi
- nối tiếp
- nội