| nối gót | đt. Đi sau lưng một người nào: Anh cứ đi, tôi xin nối gót // Bắt-chước theo: Nối gót đàn anh mà làm rạng danh xứ-sở. |
| nối gót | - Theo sau nhằm làm được như người trước: Nối gót những bậc đàn anh. |
| nối gót | đgt. Tiếp bước, tiếp tục sự nghiệp của các thế hệ đi trước: nối gót cha ông lên đường đi cứu nước. |
| nối gót | đgt 1. Nói người này đi sau người kia: Thiền trà cạn nước hồng mai, thong dong nối gót thư trai cùng về (K). 2. Theo gương người đi trước: Nối gót ông cha xây dựng đất nước. |
| nối gót | đt. Theo gót, theo sau. |
| nối gót | .- Theo sau nhằm làm được như người trước: Nối gót những bậc đàn anh. |
| nối gót | Theo nhau: Anh em đỗ nối gót nhau. |
| Âu Mỹ , tổ sư lối vũ nhạc ấy , bất quá cũng chỉ là những kẻ nối gót Hậu chủ mà thôi ! Đêm thu , trăng sáng , Trần Hậu chủ cho bày tiệc yến diễn , nào nấy chỉ khoác ngoài một cái áo dài màu lụa bạch để vừa múa vừa thoát y… rồi thỗn thà thỗn thiện đến trước mặt Hậu chủ đề trình… ngự duyệt. |
| Năm trỗi ngay dậy , toan nối gót. |
Năm Sài Gòn nhẹ như cái bóng nối gót luôn. |
| 3) thì đáng nối gót Ly tao của Khuất Nguyên. |
| Vua (Thái Tông) tinh thông lễ nhạc thư số , lại không xét việc ấy mà làm rối , để cho đời sau noi theo việc cũ , nối gót mà làm , ấy là lỗi lớn vậy. |
Do đấy , người trong trang nối gót tranh nhau mua nón , ban đầu mua không tới 1 tiền , sau giá đắt , bán một chiếc nón giá một tấm vải. |
* Từ tham khảo:
- nối ngôi
- nối tiếp
- nội
- nội
- nội bất xuất ngoại bất nhập
- nội biến