Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nội biến
dt. Cuộc biến-loạn (lộn-xộn) bên trong một nước, một đảng hay một tổ-chức:
Có nội-biến.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nội biến
dt.
Biến loạn từ bên trong một nước, một cơ quan, một tổ chức:
chưa dẹp xong nội biến.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nội các
-
nội chiến
-
nội chính
-
nội côn luân
-
nội công
-
nội công ngoại kích
* Tham khảo ngữ cảnh
Các chuyên gia cho rằng , nạn đổ trộm phế thải là một trong những nguyên nhân khiến ao hồ Hà N
nội biến
mất.
Đường Hà N
nội biến
thành sông , người dân vật vã tìm lối thoát.
Nhóm Hai Tám Hai Tư của Đại học Luật Hà N
nội biến
hóa uyển chuyển trong màn múa Ai Cập kết hợp belly dance.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nội biến
* Từ tham khảo:
- nội các
- nội chiến
- nội chính
- nội côn luân
- nội công
- nội công ngoại kích