| nội bộ | dt. Phần trong, bên trong: Tổ-chức lại nội-bộ, rắc-rối nội-bộ. |
| nội bộ | - Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan : Nội bộ phe đêế quốc. |
| nội bộ | dt. Bên trong của một chính thể, tổ chức: đoàn kết nội bộ o lưu hành nội bộ. |
| nội bộ | dt (H. nội: trong; bộ: từng phần) Tình trạng bên trong của một tập thể: Trong nội bộ nhân dân thì phải tranh luận để phân biệt đúng, sai (Trg-chinh). tt Giữa những người trong cùng một tập thể: Bằng sự tranh đấu nội bộ (HCM). |
| nội bộ | dt. Bề trong, phần trong, thường cũng chỉ là việc bên trong: Vệ nội-bộ. |
| nội bộ | .-Tình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan: Nội bộ phe đêế quốc. |
| Sau đó , Nhạc hỏi : Còn tình hình nội bộ ta như thế nào ? Có thể tin cậy được bọn Tuy Viễn không ? Nhật do dự một lúc , rồi đáp : Dĩ nhiên ta đã chia vùng thì khó lòng hiểu nhau , phối hợp với nhau được. |
| Thầy am hiểu nội bộ ngoài kinh , xin thầy cho biết ý kiến. |
| nội bộ lục đục đổ lỗi cho nhau. |
| Ông giữ việc cai quản chuyện điều hành nội bộ trong phủ , giấy tờ gì không qua tay ông ! Ông là " Nội hầu " mà ! Có đúng người ta gọi chức đó là Nội hầu không ? Năm Ngạn sung sướng ra mặt , nên trả lời một cách trang trọng mạch lạc hơn cho xứng đáng với chức vụ : Vâng , cũng có nhiều điều phức tạp trong chuyện trưng binh. |
| Chuyện trên trời dưới biển gì ông Nhật cũng biết cả , ngoài chuyện nội bộ của căn cứ Trà Lạng (căn cứ của Châu Văn Tiếp). |
| Tội thằng Sài đến đâu ta xử lý nội bộ đến đấy. |
* Từ tham khảo:
- nội chiến
- nội chính
- nội côn luân
- nội công
- nội công ngoại kích
- nội dung