| nội dung | dt. ý-nghĩa chứa-đựng bên trong: Hình-thức và nội-dung. |
| nội dung | - d. Mặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện. Nội dung của tác phẩm. |
| nội dung | dt. Cái được chứa bên trong hình thức, là bản chất sự vật: Nội dung và hình thức phải tương hợp, hài hoà nhau. |
| nội dung | dt (H. dung: chứa đựng) Thực chất của sự vật thường được biểu hiện ra bên ngoài bằng hình thức: Nội dung tư tưởng và hình thức nghệ thuật, cả hai đều quan trọng (PhVĐồng). |
| nội dung | dt. Cái chứa, phần lượng ở trong: Nội-dung của tờ báo. // Nội dung của một hiệp-ước. |
| nội dung | .- Thực chất của sự vật trái với hình thức: Nội dung bài giảng phong phú. |
| nội dung | Cái chứa ở trong: Nội-dung quyển sách. |
| huệ hồi hộp theo dõi nét mặt anh , thâm tâm mong mỏi anh vừa ý với nội dung tờ hịch. |
| Chờ lúc mọi người không chú ý đến mình , Nhật lẻn ra ngoài hiên xem nội dung nguồn tin vừa gửi tới. |
| Nó có giúp ta phần này nắm sát anh em nhưng không nghĩ cách nào để nó nội dung hấp dẫn , thật là cần thiết , đôi khi họ làm chiếu lệ cho xong , làm để khỏi bị nhắc nhở là không làm. |
| Những anh chàng ấy , đều đẹp trai , học hành , công tác nghiêm chỉnh đỗ đạt cao , ”đẹp đôi“ cả về hình thức lẫn nội dung. |
| Về sau , trong ngày tết Trung thu , trai gái thường họp nhau dưới bóng trăng , trên bãi cỏ , trước sân đình , để háy trống quân với nội dung đối đáp giao duyên , đề cao tình bạn , ca ngợi cnh đẹp của thiên nhiên đất nước. |
| Mặt khác , nội dung truyện này lại có một số chi tiết phần nào tương tự với truyện Sự tích cây nêu ngày Tết (số 23 ) : Trước kia , trên miếng đất bây giờ là hồ Ba bể và hồ Hai bể [3] có làng Nam mẫu rất đông dân cư. |
* Từ tham khảo:
- nội đệ
- nội địa
- nội đình
- nội động
- nội gián
- nội hàm