| nội chiến | dt. Giặc trong nước giữa Chánh-phủ và các đảng cách-mạng. |
| nội chiến | - dt. Chiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước. |
| nội chiến | dt. Chiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước. |
| nội chiến | dt (H. chiến: đánh nhau) Chiến tranh xảy ra giữa các người cùng một nước: Vì nội chiến kéo dài, nhân dân nước ấy rất khổ sở. |
| nội chiến | .- Chiến tranh xảy ra giữa các giai cấp hay các tầng lớp ở trong một nước. |
| Thích : Son Oh Gong và Ma Vương cùng uống rượu như tâm sự hai bậc Thần tiên Ngừng nnội chiến, Son Oh Gong chia sẻ cả rượu quý của mình cho Ngưu Ma Vương. |
| Cả hai đã nghỉ nnội chiếnvới nhau trong tập 9 , thay vào đó , họ hành động thật đáng ngạc nhiên với đối phương. |
| Sholokhov gia nhập Hồng quân từ năm 13 tuổi , tham gia nnội chiến, đến năm 16 tuổi đã trở thành chính ủy trong một đơn vị hậu cần , phụ trách quân lương. |
| Các tay súng IS người Algeria Quân đội Algeria thường xuyên tiến hành các hoạt động chống lại các các phần tử nổi dậy trong nước những tàn dư của thập kỷ nnội chiếnđen tối , bao gồm phá hủy các kho vũ khí , bắt bớ , truy tố. |
| Giai đoạn lịch sử hào hùng và cũng đầy bi tráng khi quân và dân Hà Nnội chiếnđấu anh dũng , kiên cường trong những đợt rải bom B 52 của Đế quốc Mỹ đã đi vào thơ ca , điện ảnh. |
| 1918 cũng là năm các đế quốc can thiệp vào cuộc nnội chiếnNga. |
* Từ tham khảo:
- nội côn luân
- nội công
- nội công ngoại kích
- nội dung
- nội dương trì
- nội đệ